Với dải sản phẩm từ lọc rất nhanh đến lọc rất chậm, màng lọc định lượng GVS đáp ứng mọi nhu cầu ứng dụng
Cấp DSL45 – Lọc rất nhanh
Tính năng
- Lỗ xốp rộng, cấu trúc xốp mềm mang lại tốc độ lọc rất cao
- Hàm lượng tro cực kỳ thấp
- Phù hợp dùng để xác định hàm lượng tro và xác định PCB trong sản phẩm
- Phù hợp dùng để xác định các chất có thể lục và cặn sau khi nung để kiểm tra nước, nước thải và bùn (DIN 38 409 phần 2)
Ứng dụng
- Lọc các kết tủa thô và có khối lượng lớn như hydroxit sắt, hydroxit nhôm và hydroxit crom
- Xác định hàm lượng silica trong thép và gang
- Phân tích thực phẩm và đồ uống
Cấp DFA41 – Lọc nhanh
Tính năng
- Giấy lọc không tro lọc nhanh trong dòng sản phẩm định lượng GVS
- Đặc biệt phù hợp cho các quy trình phân tích và thử nghiệm liên quan đến hạt lớn hoặc kết tủa dạng gel (ví dụ: hydroxit kim loại và sulfua).
- Sử dụng trong thử nghiệm kim loại (Pb) trong phân tích nước, phân tích ô nhiễm không khí định lượng, ngành thực phẩm, ngành giấy,…
Ứng dụng
- Phân tích thực phẩm
- Phân tích đất
- Xác định kim loại trong nước
- Lọc chì sulfua, sắt sulfua, bạc sulfua và muối cacbonat kiềm
- Thử nghiệm Blaine trong ngành xi măng (theo tiêu chuẩn UNE 80-112-91 và EN 196-6)
Cấp DME43 – Lọc trung bình
Tính năng
- Tốc độ lọc trung bình
- Khả năng giữ hạt tốt đối với hạt có kích thước trung bình và lớn
- Phù hợp dùng để đo trọng lượng của huyền phù thạch cao/vôi trong các nhà máy điện
- Đặc biệt được ứng dụng trong các phòng thí nghiệm ngành luyện kim để thử nghiệm kim loại
Ứng dụng
- Lọc hạt có kích thước trung bình
- Lọc các kết tủa như canxi oxalat, magie amoni phosphat và bari sulfat
- Thử nghiệm Blaine trong ngành xi măng (theo tiêu chuẩn UNE 80-112-91 và EN 196-6)
Cấp DMS40 – Lọc trung bình chậm
Tính năng
- Màng lọc tiêu chuẩn đa năng có tốc độ lọc từ trung bình đến chậm
- Phù hợp cho các ứng dụng điển điển hình bao gồm phân tích trọng lượng cho nhiều thành phần và cho tất cả các loại lọc sơ cấp
- Được sử dụng làm giấy lọc thô để tách chất rắn khỏi dịch chiết nước, trong thử nghiệm chất béo và dầu trong nước, trong phân tích đất thông thường, xác định định lượng cặn trong sữa
Ứng dụng
- Kết tủa mịn
- Canxi oxalat (CaC₂O₄), Chì sulfat (PbSO₄), Bari sulfat (BaSO₄)
Cấp DSL44 – Lọc chậm
Tính năng
- Tốc độ dòng chảy nhanh gấp đôi so với cấp DXS42 – lọc rất chậm)
- Dành cho hạt rất mịn nhưng trọng lượng tro trên mỗi mẫu thấp hơn.
Ứng dụng
- Lọc các kết tủa mịn như bari sulfat và oxit đồng (I)
- Phân tích đất: xác định hàm lượng sulfat hòa tan
Cấp DXS42 – Lọc rất chậm
Tính năng
- Màng lọc không tro theo tiêu chuẩn quốc tế dùng cho nghiên cứu và phân tích
- Tốc độ lọc chậm và có khả năng giữ hạt mịn
- Phù hợp cho các kết tủa dùng trong phân tích như bari sulfat nguội, chì sulfat, kẽm và niken sulfua, v.v.
Ứng dụng
- Điều kiện lọc phân tích quan trọng
- Kết tủa mịn
- Các kết tủa như bari sulfat nguội, chì sulfat, kẽm sulfua, niken sulfua, v.v.
Thông tin đặt hàng
|
Đường kính (mm) |
DSL45 | DFA41 |
DME43 |
|
100 tờ/hộp |
|||
| 37 | FP037DSL45QANC01 | ||
| 42.5 | FP042DSL45QANC01 | FP042DFA41QANC01 | FP042DME43QANC01 |
| 47 | FP047DSL45QANC01 | FP047DFA41QANC01 | FP047DME43QANC01 |
| 55 | FP055DSL45QANC01 | FP055DFA41QANC01 | FP055DME43QANC01 |
| 70 | FP070DSL45QANC01 | FP070DFA41QANC01 | FP070DME43QANC01 |
| 90 | FP090DSL45QANC01 | FP090DFA41QANC01 | FP090DME43QANC01 |
| 110 | FP110DSL45QANC01 | FP110DFA41QANC01 | FP110DME43QANC01 |
| 125 | FP125DSL45QANC01 | FP125DFA41QANC01 | FP125DME43QANC01 |
| 150 | FP150DSL45QANC01 | FP150DFA41QANC01 | FP150DME43QANC01 |
| 185 | FP185DSL45QANC01 | FP185DFA41QANC01 | FP185DME43QANC01 |
| 240 | FP240DSL45QANC01 | FP240DFA41QANC01 | FP240DME43QANC01 |
| 320 | FP320DSL45QANC01 | FP320DFA41QANC01 | FP320DME43QANC01 |
|
Đường kính (mm) |
DMS40 | DSL44 | DXS42 |
|
100 tờ/hộp |
|||
| 37 | |||
| 42.5 | FP042DMS40QANC01 | FP042DSL44QANC01 | FP042DXS42QANC01 |
| 47 | FP047DMS40QANC01 | FP047DSL44QANC01 | FP047DXS42QANC01 |
| 55 | FP055DMS40QANC01 | FP055DSL44QANC01 | FP055DXS42QANC01 |
| 70 | FP070DMS40QANC01 | FP070DSL44QANC01 | FP070DXS42QANC01 |
| 90 | FP090DMS40QANC01 | FP090DSL44QANC01 | FP090DXS42QANC01 |
| 110 | FP110DMS40QANC01 | FP110DSL44QANC01 | FP110DXS42QANC01 |
| 125 | FP125DMS40QANC01 | FP125DSL44QANC01 | FP125DXS42QANC01 |
| 150 | FP150DMS40QANC01 | FP150DSL44QANC01 | FP150DXS42QANC01 |
| 185 | FP185DMS40QANC01 | FP185DSL44QANC01 | FP185DXS42QANC01 |
| 240 | FP240DMS40QANC01 | FP240DSL44QANC01 | FP240DXS42QANC01 |
| 320 | FP320DMS40QANC01 | FP320DSL44QANC01 | FP320DXS42QANC01 |
Về Tập đoàn GVS:
Tập đoàn GVS được thành lập vào năm 1979, với trụ sở chính đặt tại Bologna, Ý. Trải qua hơn 40 năm phát triển, GVS không ngừng khẳng định vị thế thông qua tinh thần đổi mới có trách nhiệm và cam kết mạnh mẽ vì một tương lai nơi sức khỏe trở thành mục tiêu phổ quát – dễ dàng tiếp cận với tất cả mọi người.
Từ một nhà cung cấp linh kiện trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, GVS đã vươn mình trở thành tập đoàn toàn cầu, tiên phong trong việc cung cấp các giải pháp lọc đa dạng, công nghệ cao, đáp ứng nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Trong lĩnh vực Chăm sóc Sức khỏe & Khoa học Sự sống, các nhà máy của GVS đều hoạt động theo tiêu chuẩn ISO 13485, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt Hướng dẫn Thực hành Sản xuất Tốt (GMP) của Châu Âu. Phần lớn các sản phẩm trong danh mục này đều được:
-
Cấp chứng nhận CE
-
Đăng ký với Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)
-
Đáp ứng các quy định đăng ký lưu hành tại những quốc gia mà tập đoàn hoạt động


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.