Màng lọc không tro dùng cho phân tích định lượng GVS

Liên hệ

  • Tình trạng: Còn hàng
  • Thương hiệu: GVS Filter

Các loại màng lọc GVS dùng cho phân tích định lượng, được thiết kế cho việc chuẩn bị mẫu và phân tích trọng lượng. Được sản xuất từ bột giấy tinh chế và xơ bông (linters) với hàm lượng alpha-cellulose đạt đến 100%, các loại màng lọc này đảm bảo không còn axit tồn dư từ một số phương pháp sản xuất và hàm lượng tro cực kỳ thấp (tối đa < 0.007%)

Mô tả sản phẩm

Với dải sản phẩm từ lọc rất nhanh đến lọc rất chậm, màng lọc định lượng GVS đáp ứng mọi nhu cầu ứng dụng

Cấp DSL45 – Lọc rất nhanh

Tính năng

  • Lỗ xốp rộng, cấu trúc xốp mềm mang lại tốc độ lọc rất cao
  • Hàm lượng tro cực kỳ thấp
  • Phù hợp dùng để xác định hàm lượng tro và xác định PCB trong sản phẩm
  • Phù hợp dùng để xác định các chất có thể lục và cặn sau khi nung để kiểm tra nước, nước thải và bùn (DIN 38 409 phần 2)

Ứng dụng

  • Lọc các kết tủa thô và có khối lượng lớn như hydroxit sắt, hydroxit nhôm và hydroxit crom
  • Xác định hàm lượng silica trong thép và gang
  • Phân tích thực phẩm và đồ uống

Cấp DFA41 – Lọc nhanh

Tính năng

  • Giấy lọc không tro lọc nhanh trong dòng sản phẩm định lượng GVS
  • Đặc biệt phù hợp cho các quy trình phân tích và thử nghiệm liên quan đến hạt lớn hoặc kết tủa dạng gel (ví dụ: hydroxit kim loại và sulfua).
  • Sử dụng trong thử nghiệm kim loại (Pb) trong phân tích nước, phân tích ô nhiễm không khí định lượng, ngành thực phẩm, ngành giấy,…

Ứng dụng

  • Phân tích thực phẩm
  • Phân tích đất
  • Xác định kim loại trong nước
  • Lọc chì sulfua, sắt sulfua, bạc sulfua và muối cacbonat kiềm
  • Thử nghiệm Blaine trong ngành xi măng (theo tiêu chuẩn UNE 80-112-91 và EN 196-6)

Cấp DME43 – Lọc trung bình

Tính năng

  • Tốc độ lọc trung bình
  • Khả năng giữ hạt tốt đối với hạt có kích thước trung bình và lớn
  • Phù hợp dùng để đo trọng lượng của huyền phù thạch cao/vôi trong các nhà máy điện
  • Đặc biệt được ứng dụng trong các phòng thí nghiệm ngành luyện kim để thử nghiệm kim loại

Ứng dụng

  • Lọc hạt có kích thước trung bình
  • Lọc các kết tủa như canxi oxalat, magie amoni phosphat và bari sulfat
  • Thử nghiệm Blaine trong ngành xi măng (theo tiêu chuẩn UNE 80-112-91 và EN 196-6)

Cấp DMS40 – Lọc trung bình chậm

Tính năng

  • Màng lọc tiêu chuẩn đa năng có tốc độ lọc từ trung bình đến chậm
  • Phù hợp cho các ứng dụng điển điển hình bao gồm phân tích trọng lượng cho nhiều thành phần và cho tất cả các loại lọc sơ cấp
  • Được sử dụng làm giấy lọc thô để tách chất rắn khỏi dịch chiết nước, trong thử nghiệm chất béo và dầu trong nước, trong phân tích đất thông thường, xác định định lượng cặn trong sữa

Ứng dụng

  • Kết tủa mịn
  • Canxi oxalat (CaC₂O₄), Chì sulfat (PbSO₄), Bari sulfat (BaSO₄)

Cấp DSL44 – Lọc chậm

Tính năng

  • Tốc độ dòng chảy nhanh gấp đôi so với cấp DXS42 – lọc rất chậm)
  • Dành cho hạt rất mịn nhưng trọng lượng tro trên mỗi mẫu thấp hơn.

Ứng dụng

  • Lọc các kết tủa mịn như bari sulfat và oxit đồng (I)
  • Phân tích đất: xác định hàm lượng sulfat hòa tan

Cấp DXS42 – Lọc rất chậm

Tính năng

  • Màng lọc không tro theo tiêu chuẩn quốc tế dùng cho nghiên cứu và phân tích
  • Tốc độ lọc chậm và có khả năng giữ hạt mịn
  • Phù hợp cho các kết tủa dùng trong phân tích như bari sulfat nguội, chì sulfat, kẽm và niken sulfua, v.v.

Ứng dụng

  • Điều kiện lọc phân tích quan trọng
  • Kết tủa mịn
  • Các kết tủa như bari sulfat nguội, chì sulfat, kẽm sulfua, niken sulfua, v.v.

 

Thông tin đặt hàng

Đường kính (mm)

DSL45 DFA41

DME43

100 tờ/hộp

37 FP037DSL45QANC01
42.5 FP042DSL45QANC01 FP042DFA41QANC01 FP042DME43QANC01
47 FP047DSL45QANC01 FP047DFA41QANC01 FP047DME43QANC01
55 FP055DSL45QANC01 FP055DFA41QANC01 FP055DME43QANC01
70 FP070DSL45QANC01 FP070DFA41QANC01 FP070DME43QANC01
90 FP090DSL45QANC01 FP090DFA41QANC01 FP090DME43QANC01
110 FP110DSL45QANC01 FP110DFA41QANC01 FP110DME43QANC01
125 FP125DSL45QANC01 FP125DFA41QANC01 FP125DME43QANC01
150 FP150DSL45QANC01 FP150DFA41QANC01 FP150DME43QANC01
185 FP185DSL45QANC01 FP185DFA41QANC01 FP185DME43QANC01
240 FP240DSL45QANC01 FP240DFA41QANC01 FP240DME43QANC01
320 FP320DSL45QANC01 FP320DFA41QANC01 FP320DME43QANC01

 

Đường kính (mm)

DMS40 DSL44 DXS42

100 tờ/hộp

37
42.5 FP042DMS40QANC01 FP042DSL44QANC01 FP042DXS42QANC01
47 FP047DMS40QANC01 FP047DSL44QANC01 FP047DXS42QANC01
55 FP055DMS40QANC01 FP055DSL44QANC01 FP055DXS42QANC01
70 FP070DMS40QANC01 FP070DSL44QANC01 FP070DXS42QANC01
90 FP090DMS40QANC01 FP090DSL44QANC01 FP090DXS42QANC01
110 FP110DMS40QANC01 FP110DSL44QANC01 FP110DXS42QANC01
125 FP125DMS40QANC01 FP125DSL44QANC01 FP125DXS42QANC01
150 FP150DMS40QANC01 FP150DSL44QANC01 FP150DXS42QANC01
185 FP185DMS40QANC01 FP185DSL44QANC01 FP185DXS42QANC01
240 FP240DMS40QANC01 FP240DSL44QANC01 FP240DXS42QANC01
320 FP320DMS40QANC01 FP320DSL44QANC01 FP320DXS42QANC01

Về Tập đoàn GVS:

Tập đoàn GVS được thành lập vào năm 1979, với trụ sở chính đặt tại Bologna, Ý. Trải qua hơn 40 năm phát triển, GVS không ngừng khẳng định vị thế thông qua tinh thần đổi mới có trách nhiệm và cam kết mạnh mẽ vì một tương lai nơi sức khỏe trở thành mục tiêu phổ quát – dễ dàng tiếp cận với tất cả mọi người.

Từ một nhà cung cấp linh kiện trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, GVS đã vươn mình trở thành tập đoàn toàn cầu, tiên phong trong việc cung cấp các giải pháp lọc đa dạng, công nghệ cao, đáp ứng nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Trong lĩnh vực Chăm sóc Sức khỏe & Khoa học Sự sống, các nhà máy của GVS đều hoạt động theo tiêu chuẩn ISO 13485, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt Hướng dẫn Thực hành Sản xuất Tốt (GMP) của Châu Âu. Phần lớn các sản phẩm trong danh mục này đều được:

  • Cấp chứng nhận CE

  • Đăng ký với Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)

  • Đáp ứng các quy định đăng ký lưu hành tại những quốc gia mà tập đoàn hoạt động

Phân phối chính hãng bởi ALPHA COACH

Kết nối với chúng tôi để được tư vấn giải pháp phù hợp và nhận báo giá tốt nhất ngay hôm nay.

☎️ +84 936 394 683

✉️ info@alphacoach.asia

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng lọc không tro dùng cho phân tích định lượng GVS”

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cấp loại

Tốc độ lọc Dải kích thước giữ hạt (µm) Độ dày (g/m2)

Hàm lượng tro (%)

DSL45 Rất nhanh 25-30 210 <0.007
DFA41 Nhanh 20-25 190 <0.007
DME43 Trung bình 14-17 180 <0.007
DMS40 Trung bình chậm 7-9 170 <0.007
DSL44 Chậm 2-4 160 <0.007
DXS42 Rất chậm 2-3 160 <0.007
Xem thêm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

zalo
phone