Màng lọc Polycarbonate khắc vết (PCTE) GVS

Liên hệ

  • Tình trạng: Còn hàng
  • Thương hiệu: GVS Filter

Màng lọc Polycarbonate khắc vết (PCTE) GVS được sản xuất từ màng polycarbonate mỏng với các lỗ xốp được xác định chính xác. Màng lọc được sản xuất thông qua quy trình hai bước độc quyền, áp dụng tiêu chuẩn chất lượng cao. Phù hợp cho các xét nghiệm lọc dựa trên tế bào cũng như các ứng dụng lọc yêu cầu độ tinh khiết cao.

Mô tả sản phẩm

Công nghệ Poretics™ độc quyền từ GVS

Màng lọc PCTE được sản xuất theo quy trình độc quyền hai bước, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao. Màng polycarbonate được chiếu xạ ion để tạo “vết”, sau đó xử lý bằng hóa chất để ăn mòn thành các lỗ xốp hình trụ với độ chính xác tuyệt đối.

Mật độ lỗ xốp được kiểm soát bởi số lượng vết trên một đơn vị diện tích; kích thước lỗ xốp được điều chỉnh thông qua nhiệt độ, nồng độ và thời gian tiếp xúc với dung dịch ăn mòn.

Kết quả là màng polycarbonate mỏng, mờ, bề mặt phẳng nhẵn. Mọi hạt có kích thước lớn hơn lỗ xốp đều bị giữ lại trên bề mặt – đảm bảo hiệu suất lọc tối ưu theo đúng thông số kỹ thuật bạn yêu cầu

Tính năng và lợi ích:

  • Bề mặt mịn, mỏng, dạng kính phù hợp cho kính hiển vi và ứng dụng tế bào
  • Xử lý PVP (polyvinylpyrillidone) tạo tính ưa nước
  • Chống nhuộm màu hóa học để dễ dàng quan sát dưới kính hiển vi
  • Kích thước lỗ xốp tuyệt đối và mật độ cho phép phân tách kích thước chính xác

Tùy chọn linh hoạt – Tối ưu hiệu suất cho từng ứng dụng

Để tối ưu hóa tính ứng dụng của màng lọc PCTE, chúng tôi cung cấp đa dạng sản phẩm với những đặc tính riêng biệt:

  • Xử lý PVP (polyvinylpyrrolidone)
  • Chứng nhận AOX – Dành riêng cho các ứng dụng yêu cầu lượng chất chiết xuất cực kỳ thấp, đảm bảo độ chính xác khi phân tích môi trường
  • Màng nhuộm đen – Tăng độ tương phản, phù hợp cho các ứng dụng nhuộm mẫu và quan sát dưới kính hiển vi
  • Không chứa PVP – Đạt tính kỵ nước, thích hợp cho các ứng dụng cần ngăn chặn nước hoặc làm việc với dung môi hữu cơ

Ứng dụng điển hình

  • Lọc thông thường
  • Xét nghiệm Legionella (theo tiêu chuẩn UNI EN ISO 11731:2017)
  • Loại bỏ hồng cầu khỏi huyết tương
  • Kiểm soát dòng chảy của thuốc thử trong các xét nghiệm
  • Lọc chính xác và lọc thô
  • Kiểm tra nhiên liệu
  • Tế bào học
  • Kính hiển vi

Đặc tính sản phẩm:

  • Tiệt trùng: Hấp hơi nước, chiếu xạ Gamma hoặc Ethylene Oxide (EO)
  • Đạt: Thử nghiệm USP Class VI
  • Độ dày: 8 – 11 µm
  • Tính chất quang học: Bán trong suốt
  • Nhiệt độ vận hành tối đa: 284°F (140°C)
  • Có thể tiệt trùng bằng nồi hấp (Autoclavable)

Thông tin đặt hàng

Màng lọc PCTE thấm nước – Chứng nhận AOX

Quy cách đóng gói 25 mm 100/gói 47 mm 100/gói
0.4 µm 3026431 1215071

 

Màng lọc PCTE thấm nước màu đen

Quy cách đóng gói 13 mm 100/gói 25 mm 100/gói 47 mm 100/gói 293 mm 20/gói

203×254 mm 30/gói

0.1 µm 1215311 1215315 1221503 3048982
0.2 µm 1215185 1215609 1213889 3027176
0.4 µm 1215142 1212790 1214567 1227213
0.6 µm 1222025 1215290 1215198 3054144 (100/gói)
0.8 µm 1215236 1215138 1222028
1.0 µm 1221181 1215161 1222035
2.0 µm 1215297 3033301
3.0 µm 1222452 3032159 3033302
5.0 µm 1221286 1215188 1221230
8.0 µm 1229540

 

Màng lọc PCTE thấm nước – Dạng tấm và cuộn

Quy cách đóng gói

19×42 mm 100/gói 25×80 mm 100/gói 203×254 mm 30/gói

300×3000 mm 1/gói

0.01 µm 1215116 1225184
0.03 µm 1227264 1239558
0.05 µm 1215271 3027177
0.1 µm 1215171 1239556
0.2 µm 1215118 1239557
0.4 µm 1215274
0.6 µm 1222027
0.8 µm 1222030 3035602
1.0 µm 1268126 1221429 1267667
2.0 µm 1221232
3.0 µm 1215275 3002536
5.0 µm 1221295 1222080 1264835
8.0 µm 1220867 1220686 1222085 3033093
10.0 µm 1220823 3033092
12.0 µm 1235494
20.0 µm 1221231

 

 

Màng lọc PCTE kỵ nước, không chứa PVP

Quy cách đóng gói 13 mm 100/gói 25 mm 100/gói 47 mm 100/gói 90 mm 30/gói 203×254 mm 30/gói

25×80 mm 50/pk

0.01 µm 1226494
0.1 µm 1221504 1215059 1232919
0.2 µm 1222017 1222018 1223036
0.4 µm 1220835 1215073 1233373
0.8 µm 1222032
1.0 µm 1222037 1222038 1224067
3.0 µm 1215050 1221871 1222077 1228132 1221296
5.0 µm 1215051 1221746 1222081 1225120 1221331
8.0 µm 1215052 1221293 1215148 1222086 1225783 1215042
10.0 µm 1215053 1222089 1220941 1234298 1215043
12.0 µm 1215055 1221300 1215044
14.0 µm 1221297

 

Màng lọc PCTE thấm nước – Đĩa tròn

Quy cách đóng gói

13 mm 100/gói 19 mm 100/gói 25 mm 100/gói 37 mm 100/gói

47 mm 100/gói

0.01 µm 1215046 1215321 1215068
0.03 µm 1215047 1227353 1215057 1215069
0.05 µm 1215048 1221229 1220868 1215070
0.08 µm 1222092 1220668 1215058 1222093
0.1 µm 1215605 1215056 1215606 1215608
0.2 µm 1215610 1220694 1215611 1215612

1226157 (Dùng cho xét nghiệm Legionella)

0.4 µm 1215613 1215147 1215614 1215615 1226156(Dùng cho xét nghiệm Legionella)

1215617

0.6 µm 1215618 1215619 1215620
0.8 µm 1215621 1224516 1215622 1215623 1215624
1µm 1215625

 

1227203 1215627 1221302 1215628
2 µm 1215985 1215062 1215629
3 µm 1215049 1215063 1215036
5 µm 1215630 1215631 1215632
8 µm 1215633 3013894 1215634 1215637
10 µm 1221009 1215638 1212661
12 µm 1215054 1215984 3027598
14 µm 1222063 1222064 1215077
20 µm 1222072 1222073 1215078

 

Màng lọc PCTE thấm nước – Đĩa tròn

Quy cách đóng gói

62 mm 100/gói 76 mm 30/gói 76 mm 100/gói 90 mm 30/gói 142 mm 20/gói

293 mm 20/gói

0.05 µm 1221291 1221227 1221290 1222091
0.08 µm 1222094 1222095 1222096
0.1 µm 1220970 1215150 1215304 1215219
0.2 µm 1220891 1215151 1215215 1215385
0.4 µm 3023783 1228342 1215303 1215152 1215317
0.6 µm 1224680 1222026 1221485 1220861
0.8 µm 1225894 1215194 1215309 1221720
1 µm 1220860 1215153 1216611 1215145
2 µm 1222070 1222071 1221005
3 µm 3013824 1222074 1215113 1222075
5 µm 3013825 1221004 1215388
8 µm 3034848 1215403 1215201 1222084
10 µm 1267014   1222482 1221292 1222088
12 µm 1239192
14 µm 1222479

 

Về Tập đoàn GVS:

Tập đoàn GVS được thành lập vào năm 1979, với trụ sở chính đặt tại Bologna, Ý. Trải qua hơn 40 năm phát triển, GVS không ngừng khẳng định vị thế thông qua tinh thần đổi mới có trách nhiệm và cam kết mạnh mẽ vì một tương lai nơi sức khỏe trở thành mục tiêu phổ quát – dễ dàng tiếp cận với tất cả mọi người.

Từ một nhà cung cấp linh kiện trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, GVS đã vươn mình trở thành tập đoàn toàn cầu, tiên phong trong việc cung cấp các giải pháp lọc đa dạng, công nghệ cao, đáp ứng nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Trong lĩnh vực Chăm sóc Sức khỏe & Khoa học Sự sống, các nhà máy của GVS đều hoạt động theo tiêu chuẩn ISO 13485, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt Hướng dẫn Thực hành Sản xuất Tốt (GMP) của Châu Âu. Phần lớn các sản phẩm trong danh mục này đều được:

  • Cấp chứng nhận CE

  • Đăng ký với Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)

  • Đáp ứng các quy định đăng ký lưu hành tại những quốc gia mà tập đoàn hoạt động

 

Phân phối chính hãng bởi ALPHA COACH

Kết nối với chúng tôi để được tư vấn giải pháp phù hợp và nhận báo giá tốt nhất ngay hôm nay.

☎️ +84 936 394 683

✉️ info@alphacoach.asia

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng lọc Polycarbonate khắc vết (PCTE) GVS”

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước lỗ (µm) Mật độ lỗ xốp (pores/cm2) Độ dày trung bình (µm) Điểm Bubble tối thiểu (psi) Tốc độ dòng chảy điển hình: Nước (mL/min/cm2)
20 4 x 10^4 3 1 1000
14 5 x 10^4 6 0.2 1400
12 1 x 10^5 8 0.4 1250
10 1 x 10^5 10 0.5 1150
8 1 x 10^5 7 0.7 1000
5 4 x 10^5 10 1.2 700
3 2 x 10^6 9 2 440
2 2 x 10^6 10 3 300
1 2 x 10^7 11 6 130
0.8 3 x 10^7 1099 7 90
0.6 1 x 10^8 10 9 60
0.4 1 x 10^8 6 12 33
0.2 3 x 10^8 6 20 10
0.1 4 x 10^8 6 30 2.5
0.08 4 x 10^8 6 38 0.6
0.05 6 x 10^8 6 40 0.4
0.03 6 x 10^8 6 NA 0.2
0.01 6 x 10^8 6 NA 0.1
Xem thêm

Sản phẩm đã xem

Chưa có sản phẩm đã xem

zalo
phone